Hỗ trợ khách hàng Đóng
     
Đăng ký dịch vụ
Danh bạ VNPT Khánh Hoà
chi tiết cước
    Đóng

     
    Đóng

     
  
       Trợ giúp Trợ giúp
    Đóng
Bảng giá cước dịch vụ MyTV

TRUNG TÂM KINH DOANH

VNPT – KHÁNH HÒA

 

Cập nhật

9/2016

 

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ MyTV

(Chưa bao gồm 10% thuế VAT)

 

1. Cước đấu nối hòa mạng:                                                                              Đơn vị tính: đồng/lần/thuê bao

Stt

Hình thức lắp đặt

Cước hòa mạng

Trong phạm vi cự ly dây lẻ

(đồng/thuê bao/lần)

Cước vượt cự ly

(đồng/nấc vượt)

1 nấc ≤ 50 mét

1

- Lắp đặt mới hoặc dịch chuyển dịch vụ MyTV trên đường cáp đồng (có hoặc không có thuê bao MegaVNN).

- Lắp đặt mới hoặc dịch chuyển dịch vụ MyTV trên đường cáp quang (có sẵn thuê bao FiberVNN / MyTV).

90.909

90.909

2

- Lắp đặt mới hoặc dịch chuyển dịch vụ MyTV trên đường cáp quang (không có hoặc chưa có sẵn thuê bao FiberVNN / MyTV).

500.000

90.909

Ghi chú: Cước hòa mạng/dịch chuyển áp dụng theo mức cự ly dây lẻ ≤ 200m cho khu vực nội thành và ≤ 250m cho khu vực ngoại thành; mỗi nấc chiều dài dây lẻ vượt ≤ 50m thu thêm 90.909 đồng/nấc.

2. Cước dịch chuyển: 90.909 đồng/thuê bao/lần.

3. Giá thiết bị Set-Top-Box (Bộ giải mã): (QĐ 274/QĐ-TTKD KHA-ĐHNV ngày 12/9/2016)                

                                    HD:      1.136.364 đồng/bộ

4. Giá gói cước:                                                                                         Đơn vị tính : đồng/bộ giải mã/tháng

 

Gói dịch vụ

Mức cước thuê bao

Nội dung dịch vụ

MyTV Silver

60.000

- Trên 80 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio.

- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình.

- Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức.

- Gói nội dung tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,... (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV).

MyTV Silver HD

80.000

- 17 kênh tín hiệu HD, trên 80 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio.

- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình.

- Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức.

- Gói nội dung tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,.. (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV).

MyTV Gold

120.000

- Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver.

- Miễn phí toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD (trong mục 5 dưới đây- Không bao gồm nội dung “Gói Thiếu nhi”).

MyTV Gold HD

135.000

- Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver HD.

- Miễn phí toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu (PayTV) có tín hiệu SD và HD (trong mục 5 dưới đây).

 

http://muare1.vcmedia.vn/images/60/Logo_VNPT_1283310983.jpg5. Cước dịch vụ theo yêu cầu (PayTV):                                       

 

Các gói nội dung theo yêu cầu

Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng(*)

Mức cước trần/tháng (đồng/bộ giải mã/tháng)

Gói Phim truyện

1.000 đồng/phim/48 giờ

1.000 đồng/tập phim/48 giờ

100.000

Gói Nhịp cầu MyTV

1.000 đồng/nội dung/24 giờ

100.000

Gói Âm nhạc

1.000 đồng/1 nội dung

70.000

Gói Karaoke

1.000 đồng/1 nội dung

70.000

Gói Trò chơi

1.000 đồng/game/lần chơi

70.000

Gói Đọc truyện

1.000 đồng/nội dung/24 giờ

70.000

Gói Sức khỏe và làm đẹp

1.000 đồng/nội dung/24 giờ

70.000

Gói Thể thao

1.000 đồng/nội dung/48 giờ

100.000

Gói Phong cách sống

1.000 đồng/nội dung/24 giờ

100.000

Gói Kết quả xổ số

    1.000 đồng/nội dung/24 giờ

70.000

Gói Thiếu nhi

    1.000 đồng/nội dung/12 giờ

70.000

 

6. Cước các dịch vụ nội dung cộng thêm: (MyTV Plus)

 

Nội dung

Mức cước (đồng/bộ giải mã/tháng; không phân biệt trường hợp đăng ký tròn tháng hay không tròn tháng.)

Gói kênh VTVcab

30.000

Gói Kênh K+

125.000 (Đã bao gồm thuế GTGT)

Gói HBO On Demand

40.000

Gói Fafilm

40.000

Gói FIM+

- Phim gói SVOD: 50.000 (Đã bao gồm thuế GTGT)

- Phim có phí TVOD: từ 20.000 đồng đến 50.000 đồng/phim/STB/48 giờ xem.

Gói Danet

- Phim gói SVOD: 50.000

- Phim có phí TVOD: từ 12.000 đồng đến 29.000 đồng/phim/STB/48 giờ xem.

(*)   Cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG)

 

7. Mức cước áp dụng cho khách hàng đăng ký từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ:

-  Từ 02 đến 05 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

-  Từ 06 bộ giải mã trở lên: giảm 20% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

 

8. Cước dành cho khách hàng cá nhân, hộ gia đình: (áp dụng cho khách hàng sử dụng từ 2 STB trở lên tại cùng địa chỉ)

                                                                                                            ĐVT: đồng/ bộ giải mã/ tháng

Gói dịch vụ

STB (Tivi) chính

STB (Tivi) thứ 2 trở lên

MyTV Silver

60.000

18.000

MyTV Silver HD

80.000

24.000

MyTV Gold

120.000

36.000

MyTV Gold HD

135.000

40.500

(*)   Chỉ áp dụng đối với các STB được lắp đặt trên cùng đường truyền internet cáp quang

 

9. Cước thuê bao ngày: (áp dụng cho khách hàng sử dụng tối thiểu 6 STB tại cùng địa chỉ)

 

Gói dịch vụ

Mức cước (đồng/bộ giải mã/ngày)

MyTV Silver

3.000

MyTV Silver HD

4.000

MyTV Gold

5.000

MyTV Gold HD

6.000

 

10. Trọn gói cước tích hợp dịch vụ truyền hình MyTV và Internet cáp quang FiberVNN:

 

STT

Tên GTH

Các dịch vụ trong GTH

Giá cước GTH

Ghi chú

FiberVNN

MyTV

1

F8SH1

16 Mbps

Silver HD

215.000

Các khách hàng cá nhân đang tham gia GTH được đăng ký thêm tối đa 04 thuê bao MyTV đồng nhất gói cước với đơn giá: SilverHD: 40.000 đ/TB/tháng; GoldHD: 70.000 đ/TB/tháng.

2

F8GH1

16 Mbps

Gold HD

245.000

3

FEGH1

24 Mbps

Gold HD

275.000

 

 

 

 

 
     
  Thông tin khuyến mãi Đóng
     
Liên kết web
Đường dây nóng 18001260
Tổng đài bán hàng, hỗ trợ và chăm sóc khách hàng 800126
Trung Tâm Kinh Doanh
Trung Tâm CNTT (CenIT)
Tập đoàn VNPT
Văn hóa VNPT
Công đoàn BĐVN
Bộ Thông tin và truyền thông
Mạng VinaPhone
1080 Khánh Hòa
MegaVNN Plus

   
    Đóng
KM_chonsoVNP
KM_tri_an