Hỗ trợ khách hàng
  
Danh bạ VNPT Khánh Hoà
chi tiết cước
Đăng ký dịch vụ
    Đóng

     
    Đóng

     
    Đóng
Cước FiberVNN

 

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ FIBERVNN

1/ Cước đấu nối, hòa mạng: (chưa bao gồm 10% thuế VAT)
 
Hình thức lắp đặt
Thiết bị
Cước hòa mạng/ dịch chuyển (đồng/thuê bao/lần)
Cước vượt cự ly
(đồng/mét vượt)
a/ Lắp đặt mới hoặc chuyển từ dịch vụ MegaVNN sang
Có trang bị thiết bị
1.000.000
1.818
Khách hàng tự  trang bị thiết bị
500.000
b/ Dịch chuyển
500.000
 
 
Ghi chú: Cước hòa mạng/ dịch chuyển trên áp dụng theo mức cự ly dây lẻ  do TTVT khu vực quy định; mỗi mét chiều dài dây lẻ vượt thu thêm 1.818 đồng/mét.
 
2/ Cước sử dụng hàng tháng: (chưa bao gồm 10% thuế VAT)
 
Gói cước
Tốc độ truy nhập
 
(download/upload)
Mức cước
Địa chỉ IP
Trong nước tối đa
(đvt: Mbps)
Quốc tế
tối thiểu
(đvt: Kbps)
Lưu lượng
Trọn gói
(đồng/tháng)
IP động
F2E8
10/10
Không
 cam kết
Không áp dụng
250.000
F2E
14/14
Không
cam kết
Đến 20GB: 160.000 đ/tháng
Mỗi MB tiếp theo: 25 đồng/MB
Cước sử dụng tối đa: 350.000 đ/tháng
350.000
F2I
20/20
Không
cam kết
Không áp dụng
400.000
F2K
26/26
Không
cam kết
Không áp dụng
500.000
F2H
32/32
Không
cam kết
Không áp dụng
600.000
F1
42/42
512/512
Cước thuê bao: 600.000 đ/tháng
Cước theo lưu lượng: 60 đ/MB
Cước sử dụng tối đa: 1.960.000 đ/tháng
1.400.000
F2
50/50
640/640
Cước thuê bao: 800.000 đ/tháng
Cước theo lưu lượng: 80 đ/MB
Cước sử dụng tối đa: 2.450.000 đ/tháng
1.750.000
F3
55/55
768/768
Không áp dụng
2.625.000
F4
60/60
1.024/1.024
Không áp dụng
4.500.000
F5
65/65
1.536/1.536
Không áp dụng
9.000.000
F6
100/100
2.048/2.048
Không áp dụng
12.000.000
Ghi chú:
-          Không áp dụng gói cước F1 cho khách hàng là Đại lý Internet có số lượng máy tính truy nhập Internet từ 30 máy trở lên.
3/ Cước dịch vụ: (chưa bao gồm 10% thuế VAT)
-          Cước IP tĩnh:  454.545đồng/01 IP tĩnh.
                                    909.091 đồng/block 06 IP tĩnh.
                                    Mỗi block 06 địa chỉ IP tĩnh tiếp theo được giảm 20%.
4/ Chính sách ưu đãi cước:
 
            4.1 Chính sách ưu đãi cước khi đóng trước:(Văn bản 08/TTKD KHA-ĐHNV ngày 05/01/2016)
 
 
Gói cước
Tốc độ truy nhập
(Mbps)
Giá cước 
(đồng/tháng)
Thời gian đóng trước cước sử dụng
Cước ưu đãi
thanh toán hàng tháng
Cước
đóng trước
Thời điểm trừ cước
đóng trước
F2E8
10/10
275.000
03 tháng
198.000
594.000
Từ tháng thứ 17 đến tháng thứ 19
F2E
14/14
385.000
03 tháng
286.000
858.000
Từ tháng thứ 17 đến tháng thứ 19
06 tháng
264.000
1.584.000
Từ tháng thứ 14 đến tháng thứ 19
12 tháng
242.000
2.904.000
Từ tháng thứ 8 đến tháng thứ 19
F2I
20/20
440.000
03 tháng
330.000
990.000
Từ tháng thứ 17 đến tháng thứ 19
06 tháng
302.500
1.815.000
Từ tháng thứ 14 đến tháng thứ 19
12 tháng
275.000
3.300.000
Từ tháng thứ 8 đến tháng thứ 19
F2K
26/26
550.000
03 tháng
418.000
1.254.000
Từ tháng thứ 17 đến tháng thứ 19
06 tháng
385.000
2.310.000
Từ tháng thứ 14 đến tháng thứ 19
12 tháng
341.000
4.092.000
Từ tháng thứ 8 đến tháng thứ 19
[
 
Ghi chú:
- Các giá cước trên đã bao gồm 10% thuế VAT, đơn vị tính: đồng.
- Khách hàng hòa mạng mới: miễn cước hòa mạng. Cước sử dụng tại tháng hòa mạng được tính theo quy định cước không trọn tháng:
            Cước thuê bao tháng = (Mức cước theo quy định/30 ngày) x số ngày sử dụng trong tháng
- Với tháng thứ 1 là tháng lắp đặt, hòa mạng đối với khách hàng hòa mạng mới hoặc là tháng khách hàng hoàn thành thủ tục nhận ưu đãi cước đối với các khách hàng đang sử dụng dịch vụ. Chính sách ưu đãi cướcáp dụng từ tháng thứ 2;
- Thời gian hưởng ưu đãi cước 24 tháng. Hết thời gian hưởng chính sách ưu đãi cước, giá cước sử dụng dịch vụ hàng tháng sẽ áp dụng theo giá niêm yết, khi khách hàng đăng ký lại chu kỳ thanh toán tiếp theo thì sẽ tiếp tục được hưởng giá cước ưu đãi của chính sách nêu trên.
 
4.2 Chính sách ưu đãi cước khi thanh toán trước: (Văn bản 08/TTKD KHA-ĐHNV ngày 05/01/2016)
 
Tên gói cước
Cước niêm yết (chưa VAT)
Tốc độ
Phương án trả trước 12 tháng
Tỷ lệ giảm
Số tiền đóng trước
(đã bao gồm VAT)
Số tiền
được giảm
F2E8
250.000
10Mbps
35%
2.250.000
1.050.000
F2E
350.000
14Mbps
40%
2.940.000
1.680.000
F2I
400.000
20Mbps
40%
3.360.000
1.920.000
F2K
500.000
26Mbps
40%
4.200.000
2.400.000
F2H
600.000
32Mbps
40%
5.040.000
2.880.000
 
 
 
 
 
 
 
Tên gói cước
Cước niêm yết (chưa VAT)
Tốc độ
Phương án trả trước 18 tháng
 
Tỷ lệ
giảm
Số tiền đóng trước
(đã bao gồm VAT)
Số tiền
được giảm
 
F2E8
250.000
10Mbps
40%
3.150.000
1.800.000
 
F2E
350.000
14Mbps
45%
4.095.000
2.835.000
 
F2I
400.000
20Mbps
45%
4.680.000
3.240.000
 
F2K
500.000
26Mbps
45%
5.850.000
4.050.000
 
F2H
600.000
32Mbps
45%
7.020.000
4.860.000
 
 
Ghi chú:
- Đơn vị tính: đồng.
- Khách hàng hòa mạng mới: miễn cước hòa mạng. Cước sử dụng tại tháng hòa mạng được tính theo quy định cước không trọn tháng:
     Cước thuê bao tháng = (Mức cước theo quy định/30 ngày) x số ngày sử dụng trong tháng
- Chính sách ưu đãi cướcáp dụng từ tháng kế tiếp tháng khách hàng hoàn thành thủ tục, nộp tiền .
- Khách hàng hủy hoặc ngưng dịch vụ trong thời gian tham gia chính sách ưu đãi không được hoàn trả tiền đã thanh toán trước.
- Hết thời gian hưởng chính sách ưu đãi cước khi thanh toán trước, giá cước sử dụng dịch vụ hàng tháng sẽ áp dụng theo giá niêm yết. Khi khách hàng đăng ký lại chu kỳ thanh toán tiếp theo thì sẽ tiếp tục được hưởng giá cước ưu đãi của chính sách trên.
4.3 Chính sách ưu đãi đối với khách hàng là cơ quan Hành chính Nhà nước, các cá nhân, cơ quan ngành Giáo dục, Y tế (Văn bản 10/TTKD KHA ĐHNV ngày 05/01/2016)(*)
- Khách hàng Cơ quan hành chính Nhà nước, cá nhân ngành Giáo dục, ngành Y tế:
 
 
Gói
cước
Tốc độ
truy nhập
niêm yết
Cước
đóng trước
Giá cước ưu đãi hàng tháng
Thời gian hưởng ưu đãi
F2E8
10/10 Mbps
275.000
Không
176.000
Không giới hạn
 
            - Khách hàng Cơ quan ngành Giáo dục, ngành Y tế:
 
Gói
cước
Tốc độ
truy nhập
Giá cước
niêm yết
Cước
đóng trước
Giá cước ưu đãi hàng tháng
Thời gian hưởng ưu đãi
F2E8
10/10 Mbps
275.000
Không
165.000
Không giới hạn
 
Ghi chú:
- Đơn vị tính: đồng/ thuê bao/ tháng, giá cước trên đã bao gồm 10% thuế VAT.
- Khách hàng hòa mạng mới: miễn cước hòa mạng.
- (*) Khách hàng cá nhân đang sử dụng dịch vụ MegaVNN hưởng ưu đãi cước ngành Giáo dục, Y tế khi chuyển sang dịch vụ FiberVNN không cần bổ sung Giấy xác nhận của Cơ quan/ đơn vị đang công tác.
            4.4 Chính sách ưu đãi đối với khách hàng MegaVNN chuyển đổi sang FiberVNN (Văn bản 148/TTKD KHA-ĐHNV ngày 01/03/2016)
STT
Tên gói cước
Tốc độ
Giá cước
niêm yết
Cước khách hàng
thanh toán
Số tiền
giảm cụ thể
1
F2E8
10 Mbps
250.000
180.000
70.000
2
F2E
14 Mbps
350.000
220.000
130.000
3
F2I
20 Mbps
400.000
250.000
150.000
4
F2K
26 Mbps
500.000
310.000
190.000
 
* Ghi chú:
- Khách hàng được miễn cước hòa mạng; thanh toán trả sau hàng tháng; ĐVT: đồng, mức cước chưa bao gồm 10% thuế GTGT.
- Khách hàng không được hưởng thêm chính sách khuyến mại cước, chính sách ưu đãi cước khác.

- Áp dụng chuyển đổi đối với khách hàng đang sử dụng dịch vụ MegaVNN từ 03 tháng trở lên kể từ ngày lắp đặt.  

 
     
  Liên kết web Đóng
Đường dây nóng 18001260
Tổng đài bán hàng, hỗ trợ và chăm sóc khách hàng 800126
Trung Tâm Kinh Doanh
Trung Tâm CNTT (CenIT)
Tập đoàn VNPT
Văn hóa VNPT
Công đoàn BĐVN
Bộ Thông tin và truyền thông
Mạng VinaPhone
1080 Khánh Hòa
MegaVNN Plus

     
KM_chonsoVNP
KM_tri_an