Hỗ trợ khách hàng
  
Danh bạ VNPT Khánh Hoà
chi tiết cước
Đăng ký dịch vụ
    Đóng

     
    Đóng

     
  Cước internet ADSL Đóng
Cước MegaVNN

TRUNG TÂM KINH DOANH

VNPT – KHÁNH HÒA

Cập nhật 01/2016

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ MEGAVNN

1/ Cước đấu nối, hòa  mạng: (Chưa bao gồm 10% thuế VAT)        
 
Hình thức lắp đặt
Loại modem
trang bị cho KH
Cước hòa mạng
Trong phạm vi cự ly dây lẻ
(đồng/thuê bao/lần)
Cước vượt cự ly
(đồng/nấc vượt)
1 nấc ≤ 50 mét
- Lắp đặt trên đường dây MyTV có sẵn.
- Lắp đặt đồng thời với dịch vụ MyTV.
ADSL 4 cổng
45.455
90.909
ADSL 4 cổng có wifi
90.909
- Lắp đặt trên đường dây Cố định có sẵn.
- Lắp đặt đồng thời với dịch vụ Cố định.
ADSL 1 cổng
45.455
ADSL 4 cổng
136.364
ADSL 4 cổng có wifi
136.363
- Lắp đặt mới trên đường dây riêng
Không trang bị modem
45.455
ADSL 1 cổng
90.909
ADSL 4 cổng
181.818
ADSL 4 cổng có wifi
227.273
Cước hòa mạng/dịch chuyển áp dụng theo mức cự ly dây lẻ  do TTVT khu vực quy định; mỗi nấc chiều dài dây lẻ vượt ≤ 50m thu thêm 90.909 đồng/nấc.
 

   Gói cước

Tốc độ truy nhập
 
(download/upload)

Mức cước

Tốc độ
tối đa

Tốc độ
tối thiểu

Lưu lượng

Trọn gói

(đồng/tháng)

MegaBasic+

3Mbps/

512Kbps

Không

cam kết

Không áp dụng

150.000

MegaEasy Eco

4Mbps/

512 Kbps

Không

cam kết

Không áp dụng

160.000

MegaEasy+

4Mbps/

512Kbps

Không

cam kết

- Đến 750MB: 49.000 đ/tháng
- Mỗi MB tiếp theo: 45 đ/MB
- Cước sử dụng tối đa: 300.000 đ/tháng

250.000

MegaFamily+

5Mbps/

640Kbps

256Kbps/

256Kbps

- Đến 1GB: 79.000 đ/tháng
- Mỗi MB tiếp theo: 48 đ/MB
- Cước sử dụng tối đa: 450.000 đ/tháng

350.000

MegaMaxi

8Mbps/

640Kbps

512Kbps/

512Kbps

- Cước thuê bao: 100.000 đ/tháng
- Mỗi MB sử dụng: 50 đ
- Cước sử dụng tối đa: 1.100.000 đ/tháng

900.000

MegaPro

(miễn phí 01 IP tĩnh)

10Mbps/

640Kbps

- Cước thuê bao: 200.000 đ/tháng
- Mỗi MB sử dụng: 50 đ
- Cước sử dụng tối đa: 1.600.000 đ/tháng

1.400.000

2/ Cước chuyển đổi thiết bị: (Chưa bao gồm 10% thuế VAT)
-               Khách hàng đang sử dụng dịch vụ MegaVNN yêu cầu trang bị Modem 4 cổng có wifi:
181.818 đồng/thuê bao/lần.
3/ Cước dịch chuyển: (Chưa bao gồm 10% thuế VAT)
-        Dịch chuyển đến vị trí mới và lắp đặt dịch vụ trên đường dây riêng:  45.455 đồng/TB/lần.
-        Dịch chuyển đến vị trí mới và lắp đặt dịch vụ trên đường dây có sẵn:  miễn phí.
4/ Cước sử dụng: (Chưa bao gồm 10% thuế VAT)
4.1/ Áp dụng cho khách hàng bình thường: 
 
4.2/ Áp dụng cho khách hàng Cá nhân/Cơ quan Ngành Giáo dục, Cá nhân/Cơ quan Ngành Y tế và Khách hàng Nhà nước:
 
Gói cước
Tốc độ truy nhập (download/upload
Khách hàng Giáo dục, Y tế, Nhà nước
(hình thức trọn gói)
Tốc độ tối đa
Tốc độ tối thiểu
MegaEasy +
4Mbps/512Kbps
Không cam kết
150.000 đồng/tháng
MegaFamily +
5Mbps/640Kbps
256Kbps/256Kbps
245.000 đồng/tháng
MegaMaxi
8Mbps/640Kbps
512Kbps/512Kbps
585.000 đồng/tháng
MegaPro
10Mbps/640Kbps
                  900.000 đồng/tháng

5/ Cước dịch vụ: (Chưa bao gồm 10% thuế VAT)
 
      -     Cước sử dụng IP tĩnh:454.545 đồng/01 IP tĩnh/tháng.
 
6/ Chiết khấu thanh toán – Áp dụng cho khách hàng lựa chọn phương thức sử dụng trọn gói:
 (Thực hiện theo văn bản 581/TTKD-TH, áp dụng từ ngày 01/11/2014)
 
Tên Gói cước
Giá cước/tháng
(chưa VAT)
Số tháng thanh toán trươc
Tỉ lệ CK
Tổng tiền
được CK
Số tiền
đóng trước
(có VAT)
Basic
Basic+
150.000
12
15%
270.000
1.710.000
18
25%
675.000
2.295.000
Easy nội thành
175.000
12
15%
315.000
1.995.000
18
25%
787.500
2.677.500
Easy ngoại thành;
Easy+
250.000
12
20%
600.000
2.700.000
18
30%
1.350.000
3.600.000
Family nội thành
245.000
12
20%
588.000
2.646.000
18
30%
1.323.000
3.528.000
Family ngoại thành;
Family+
350.000
12
20%
840.000
3.780.000
18
30%
1.890.000
5.040.000
 
7/ Chính sách ưu đãi cước(Đã bao gồm 10% thuế VAT)
7.1 Gói cước MegaEasy Eco(Thực hiện theo văn bản 321/TTKD-TH, áp dụng từ ngày 01/06/2015)
 
Cước hòa mạng
Thời gian đóng trước cước sử dụng
Cước ưu đãi thanh toán hàng tháng
Cước
đóng trước
Thời gian ưu đãi cước
Thời điểm trừ
cước đóng trước
Miễn phí
(modem 1 port)
03 tháng
121.000
363.000
24 tháng
Từ tháng
 n+13 à n+15
 
7.2 Gói cước MegaBasic+ (Thực hiện theo văn bản 477/TTKD-TH, áp dụng từ ngày 03/08/2015)
 
Cước hòa mạng
Thời gian đóng trước cước sử dụng
Cước ưu đãi thanh toán hàng tháng
Cước
đóng trước
Thời gian ưu đãi cước
Thời điểm trừ
cước đóng trước
Miễn phí
(modem 1 port)
03 tháng
99.000
297.000
24 tháng
Từ tháng
 n+13 à n+15
 
Ghi chú:
-   Đối với khách hàng hòa mạng mới, chính sách ưu đãi cước áp dụng từ tháng kế tiếp tháng hòa mạng.
-   Đối với khách hàng đang sử dụng, chính sách ưu đãi cước áp dụng từ tháng kế tiếp tháng đăng ký chu kỳ thanh toán trước;
-  Khách hàng yêu cầu trang bị modem 4 port hoặc modem 4 port có tích hợp wifi áp dụng giá cước hòa  mạng theo quy định hiện hành
-   Hết thời gian hưởng chính sách ưu đãi cước, giá cước sử dụng dịch vụ hàng tháng sẽ áp dụng theo giá niêm yết. Nếu khách hàng đăng ký lại chu kỳ thanh toán tiếp theo thì sẽ tiếp tục được hưởng giá cước ưu đãi của chính sách thanh toán trước.
 

  

 
     
  Liên kết web Đóng
Đường dây nóng 18001260
Tổng đài bán hàng, hỗ trợ và chăm sóc khách hàng 800126
Trung Tâm Kinh Doanh
Trung Tâm CNTT (CenIT)
Tập đoàn VNPT
Văn hóa VNPT
Công đoàn BĐVN
Bộ Thông tin và truyền thông
Mạng VinaPhone
1080 Khánh Hòa
MegaVNN Plus