Hỗ trợ khách hàng
  
Danh bạ VNPT Khánh Hoà
chi tiết cước
Đăng ký dịch vụ
    Đóng

     
    Đóng

     
  Cước di động trả sau Vinacard Đóng
Cước di động trả trước Vinacard

-CÁCH TÍNH CƯỚC:
Nơi nhận
Quay số
Giờ bận
Giờ rỗi
Giá cước
(đồng/pht)
Gọi trong nước
Gọi ngoại mạng
0 + AC +SN
138 đồng/6 giây đầu
+ 23 đồng/1 giây tiếp theo
1.380 đồng/phút
Gọi nội mạng VinaPhone
091(094) + SN
118 đồng/6 giây đầu
+ 19.66 đồng/1 giây tiếp theo
59 đồng
/06 giây đầu
 + 11,5 đồng
/01 giây tiếp theo
1.180 đồng/phút
V.S.A.T
0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)
1.200 đồng / phút
Giảm 50% mức cước giờ bận 
0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)
118 đồng/6 giây đầu
+ 19,66 đồng/1 giây tiếp theo
Wap 999 1.750 đồng/phút 875 đồng/phút
600 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chnh Cước thông tin trong nước
108
0+AC+108 (1080)
Cước thông tin gọi trong nước  + cước dịch vụ 108
Số đặc biệt
116
Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành
117
9194
942/943
113
Miễn phí
114
115
119
18001091
Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone
290 đồng/bản tin giờ bận; 100 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 6 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)
350 đồng/bản tin giờ bận; 250 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 6 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần
Cước nhắn tin quốc tế 2500 đ/bản tin
Cước dịch vụ RingTunes 9.000 đ/tháng
Quốc tế
00+CC+AC+SN
Cước Quốc tế hiện hnh
Truy nhập Internet gin tiếp 1268 Cước thông tin trong nước + cước internet 22 đồng / phút
1269 Cước thông tin trong nước + cước internet 141 đồng / phút
*Ghi chú:
- CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao
- Chỉ áp dụng giảm cước giờ rỗi cho các cuộc gọi nội mạng trong nước:
    Giờ bận từ 06 giờ đến 23 giờ
    Giờ rỗi từ 23 giờ đến 06 giờ
- Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%
 
Nguồn: VNP